Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悬挂

悬挂

xuán guà
Âm Hán-Việt: huyền quải
HSK 3.0 cấp 7
treo/treo lên
to suspend

Ví dụ câu

墙上悬挂着一幅画。

Qiáng shang xuánguà zhe yì fú huà.

Trên tường treo một bức tranh.

A painting is hanging on the wall.

Cách dùng từ này

"悬挂" (treo) là động từ, sắc thái trang trọng, văn viết hơn "挂". Hay gặp trong câu tồn hiện "墙上 悬挂着..." (trên tường treo...) và với vật trang nghiêm như "国旗", tranh lớn, băng rôn. Nói hằng ngày treo áo, treo túi thì dùng "挂".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

悬挂 viết sang phồn thể là 懸掛 xuán guà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →