她很牵挂家人。
Tā hěn qiānguà jiārén.
Cô ấy rất lo lắng cho gia đình.
She is very worried about her family.
"牵挂" (lo lắng, bận tâm) là động từ, chỉ nỗi nhớ thương, không yên lòng về người ở xa hoặc việc chưa xong. Tân ngữ thường là người thân: "牵挂 家人", "她 很 牵挂 孩子". Cũng làm danh từ: "没有 牵挂" (không còn gì vướng bận). Gần nghĩa "挂念" (nhớ đến), hai từ thường thay nhau được.
牵挂 viết sang phồn thể là 牽掛 qiān guà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.