Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牵涉

牵涉

qiān shè
Âm Hán-Việt: khiên thiệp
HSK 3.0 cấp 8
liên quan/dính líu
to involve

Ví dụ câu

这件事牵涉到很多人。

Zhè jiàn shì qiānshè dào hěn duō rén.

Việc này liên quan đến nhiều người.

This matter involves many people.

Cách dùng từ này

"牵涉" (liên quan, dính líu) là động từ, nghĩa là một việc kéo theo, dính đến người hoặc việc khác. Hay đi với "到": "这件 事 牵涉 到 很多 人". Thường dùng cho chuyện rắc rối, vụ việc. Gần nghĩa "涉及" (liên quan đến): "涉及" trung tính, dùng được cho phạm vi nội dung ("涉及 很多 方面"), còn "牵涉" hay ngụ ý dính líu phiền phức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

牵涉 viết sang phồn thể là 牽涉 qiān shè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →