敌人被我们的军队牵制住了。
Dírén bèi wǒmen de jūnduì qiānzhì zhù le.
Kẻ địch bị quân đội của chúng ta kiềm chế.
The enemy was pinned down by our army.
“牵制” (kìm chân, kiềm chế) là động từ, nghĩa làm đối phương không tự do hành động: “牵制 敌人”; hay dùng bị động với bổ ngữ “住”: “被 我们 牵制 住 了”.
牵制 viết sang phồn thể là 牽制 qiān zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.