政府采取措施遏制通货膨胀。
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī èzhì tōnghuò péngzhàng.
Chính phủ thực hiện các biện pháp kiềm chế lạm phát.
The government took measures to curb inflation.
“遏制” (kiềm chế, ngăn chặn) là động từ văn viết, tân ngữ là xu hướng xấu đang lan: “遏制 通货膨胀”, “遏制 病毒 传播”, “遏制 犯罪”. Gần nghĩa “控制”, nhưng “遏制” nhấn mạnh chặn đà phát triển.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.