Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遏制

遏制

è zhì
Âm Hán-Việt: át chế
HSK 3.0 cấp 7
kiềm chế/ngăn chặn
to check

Ví dụ câu

政府采取措施遏制通货膨胀。

Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī èzhì tōnghuò péngzhàng.

Chính phủ thực hiện các biện pháp kiềm chế lạm phát.

The government took measures to curb inflation.

Cách dùng từ này

“遏制” (kiềm chế, ngăn chặn) là động từ văn viết, tân ngữ là xu hướng xấu đang lan: “遏制 通货膨胀”, “遏制 病毒 传播”, “遏制 犯罪”. Gần nghĩa “控制”, nhưng “遏制” nhấn mạnh chặn đà phát triển.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →