这个公司有200个编制。
Zhège gōngsī yǒu èrbǎi gè biānzhì.
Công ty này có 200 biên chế.
This company has 200 positions.
“编制” có hai nghĩa chính. Động từ: lập, soạn ra (kế hoạch, ngân sách, chương trình): “编制 计划”, “编制 预算”. Danh từ: biên chế, tức số người và cơ cấu nhân sự chính thức của một cơ quan: “在 编制 内” (thuộc biên chế). Nghĩa biên chế gặp nhiều khi nói về việc làm ở cơ quan công.
编制 viết sang phồn thể là 編制 biān zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.