Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 编

编

biān
Âm Hán-Việt: biên
HSK 3.0 cấp 6
biên soạn, đan, bện
group, arrangement, arrange, invent, entwine, weave, organize, edit, compilation, write, invention

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 编 viết sang phồn thể là 編.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "đan, bện" và "biên soạn, sắp xếp". Nghĩa đan: "编织" (đan lát). Nghĩa soạn: "编写" (biên soạn), "编辑" (biên tập), "编剧" (biên kịch), "改编" (chuyển thể). Nghĩa đánh số: "编号" (đánh số), "邮编" (mã bưu chính). Nghĩa xấu là bịa ra: "编造" (bịa đặt), như bịa chuyện.

Ví dụ câu

她在编一个篮子。

Tā zài biān yí gè lánzi.

Cô ấy đang đan một cái giỏ.

She is weaving a basket.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「编」