Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扁

扁

biǎn
Âm Hán-Việt: biển
HSK 3.0 cấp 7
dẹt, bẹt
flat, oblate

Cách dùng chữ này

“扁” (dẹt, bẹt) là tính từ, tả vật mỏng mà rộng, như bị ép xuống: hộp bị đè dẹt, “扁 的 盒子”. Khẩu ngữ có câu bǎ rén kàn biǎn le (coi thường người ta). Khác “平” (phẳng): “平” là mặt không lồi lõm, còn “扁” là hình dạng mỏng dẹt.

Ví dụ câu

盒子是扁的。

Hézi shì biǎn de.

Cái hộp bị bẹt.

The box is flat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →