Động từ: nín, nén lại không cho thoát ra: 憋着气 là nín hơi, nín thở. Dùng cho hơi thở, nước tiểu, tiếng cười, lời nói, cơn giận: nín cười, nén giận. Tính từ: ngột ngạt, bức bối, khó chịu trong người, như trời oi, phòng bí, trong lòng uất ức.
他憋着气不说话。
Tā biē zhe qì bù shuōhuà.
Anh ấy nín hơi không nói.
He held his breath and didn't speak.