Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 丙

丙

bǐng
Âm Hán-Việt: bính
HSK 3.0 cấp 7
Bính (can thiên thứ ba)
third of the ten Heavenly Stems 干

Cách dùng chữ này

“丙” là can thứ ba trong thập can, đứng sau “甲” và “乙”. Dùng để xếp hạng, đánh thứ tự giống chữ C trong A, B, C: “丙等” là hạng ba. Trong hợp đồng có ba bên, bên thứ ba gọi là bǐngfāng. Ngoài cách dùng xếp thứ tự này, chữ hầu như không đứng riêng.

Ví dụ câu

他的成绩是丙等。

Tā de chéngjì shì bǐng děng.

Thành tích của anh ấy là hạng Bính.

His grade is C.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →