“丙” là can thứ ba trong thập can, đứng sau “甲” và “乙”. Dùng để xếp hạng, đánh thứ tự giống chữ C trong A, B, C: “丙等” là hạng ba. Trong hợp đồng có ba bên, bên thứ ba gọi là bǐngfāng. Ngoài cách dùng xếp thứ tự này, chữ hầu như không đứng riêng.
他的成绩是丙等。
Tā de chéngjì shì bǐng děng.
Thành tích của anh ấy là hạng Bính.
His grade is C.