Chữ giản thể 惨 viết sang phồn thể là 慘.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Tính từ: thảm, đau thương; tệ hại nặng nề, như 事故很惨 là tai nạn rất thảm. Khẩu ngữ: tệ hết mức, như thua thảm, thi trượt thảm; gặp chuyện xấu hay kêu 'thảm rồi' bằng chữ này. Từ ghép: 悲惨 (bi thảm) số phận, cảnh ngộ; 惨重 (tổn thất nặng) đi với thiệt hại, thua lỗ; 惨痛 (đau thương) bài học; 惨白 (tái nhợt) sắc mặt.
这次事故很惨。
Zhè cì shìgù hěn cǎn.
Tai nạn lần này rất thảm.
This accident was tragic.