Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 惨白

惨白

cǎn bái
Âm Hán-Việt: thảm bạch
HSK 3.0 cấp 9
tái nhợt/xanh xao
deathly pale

Ví dụ câu

他生病了,脸色惨白。

Tā shēngbìng le, liǎnsè cǎnbái.

Anh ấy bị ốm, mặt tái nhợt.

He is sick, his face is pale.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

惨白 viết sang phồn thể là 慘白 cǎn bái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →