他生病了,脸色惨白。
Tā shēngbìng le, liǎnsè cǎnbái.
Anh ấy bị ốm, mặt tái nhợt.
He is sick, his face is pale.
惨白 viết sang phồn thể là 慘白 cǎn bái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.