Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不堪

不堪

bù kān
Âm Hán-Việt: bất kham
HSK 3.0 cấp 7
không chịu đựng được
cannot bear

Ví dụ câu

他累得不堪。

Tā lèi de bùkān.

Anh ấy mệt không chịu nổi.

He was unbearably tired.

Cách dùng từ này

“不堪” mang sắc thái văn viết. Làm động từ, nghĩa là “không chịu nổi”, theo sau là danh từ hoặc động từ hai chữ, như bùkān yì jī (không chịu nổi một đòn), bùkān shèxiǎng (hậu quả không dám nghĩ tới). Làm bổ ngữ thì đứng ngay sau tính từ tiêu cực, không chen “得”, để nói mức độ cực điểm: “疲惫不堪” (mệt rã rời), yōngjǐ bùkān (chật như nêm), tòngkǔ bùkān (khổ sở vô cùng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →