Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不愧

不愧

bù kuì
Âm Hán-Việt: bất quý
HSK 3.0 cấp 7
xứng đáng, không hổ thẹn
to be worthy of

Ví dụ câu

他学习很好,不愧是班长。

Tā xuéxí hěn hǎo, búkuì shì bānzhǎng.

Anh ấy học rất giỏi, xứng đáng là lớp trưởng.

He studies well, worthy of being the class monitor.

Cách dùng từ này

“不愧” (xứng đáng là, không hổ danh) là phó từ, hầu như luôn đi với “是” hoặc “为”: “不愧是 班长” (đúng là lớp trưởng có khác). Thường đứng sau một vế khen ngợi để xác nhận danh hiệu, vị trí của người đó là xứng đáng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →