Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体贴

体贴

tǐ tiē
Âm Hán-Việt: thể thiếp
HSK 3.0 cấp 7
quan tâm chu đáo
considerate (of other people's needs)

Ví dụ câu

他对家人非常体贴。

Tā duì jiārén fēicháng tǐtiē.

Anh ấy rất quan tâm chu đáo đối với gia đình.

He is very considerate toward his family.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体贴 viết sang phồn thể là 體貼 tǐ tiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →