Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 立体

立体

lì tǐ
Âm Hán-Việt: lập thể
HSK 3.0 cấp 7
lập thể/ba chiều
three-dimensional

Ví dụ câu

这幅画是立体的。

Zhè fú huà shì lìtǐ de.

Bức tranh này là lập thể.

This painting is three-dimensional.

Cách dùng từ này

"立体" (ba chiều, lập thể) là tính từ, hay làm định ngữ: "立体 电影" (phim 3D), "立体 声" (âm thanh nổi); hoặc làm vị ngữ: "这 幅 画 很 立体" (trông có chiều sâu). Đối lập với "平面" (phẳng, hai chiều).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

立体 viết sang phồn thể là 立體 lì tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →