警察发现了尸体。
Jǐngchá fāxiàn le shītǐ.
Cảnh sát đã phát hiện ra thi thể.
The police found the body.
“尸体” là danh từ, nghĩa là xác chết, thi thể (người hoặc động vật). Hay đi với “发现”, “处理”: “发现 尸体”; lượng từ là “具”. Đừng nhầm mặt chữ với “身体” (cơ thể người sống): “尸” đọc là shī, “身” đọc là shēn.
尸体 viết sang phồn thể là 屍體 shī tǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.