Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 立足

立足

lì zú
Âm Hán-Việt: lập túc
HSK 3.0 cấp 7
đứng vững/đặt chân
to stand

Ví dụ câu

他在公司立足了。

Tā zài gōngsī lì zú le.

Anh ấy đã đứng vững trong công ty.

He has established himself in the company.

Cách dùng từ này

"立足" (đứng chân, trụ vững) là động từ, hay theo khung "在 + nơi chốn + 立足": "在 公司 立足", "在 大 城市 立足 不 容易". Còn có nghĩa "dựa trên, xuất phát từ": "立足 现实". Khác "立场" (lập trường, quan điểm).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →