他在公司立足了。
Tā zài gōngsī lì zú le.
Anh ấy đã đứng vững trong công ty.
He has established himself in the company.
"立足" (đứng chân, trụ vững) là động từ, hay theo khung "在 + nơi chốn + 立足": "在 公司 立足", "在 大 城市 立足 不 容易". Còn có nghĩa "dựa trên, xuất phát từ": "立足 现实". Khác "立场" (lập trường, quan điểm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.