这个解释是画蛇添足。
Zhège jiěshì shì huàshétiānzú.
Lời giải thích này thật vẽ rắn thêm chân.
This explanation is superfluous.
"画蛇添足" (vẽ rắn thêm chân) là thành ngữ, chỉ việc làm thêm thứ không cần, khiến kết quả tệ đi. Hay làm vị ngữ sau "是" hoặc "简直 是": "这 句 话 是 画蛇添足", làm định ngữ "画蛇添足 的 做法", hoặc dùng trong lời khuyên "不要 画蛇添足".
画蛇添足 viết sang phồn thể là 畫蛇添足 huà shé tiān zú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.