Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 画蛇添足

画蛇添足

huà shé tiān zú
Âm Hán-Việt: hoạ xà thiêm túc
HSK 3.0 cấp 7
vẽ rắn thêm chân (làm thừa)
lit. draw legs on a snake (idiom)

Ví dụ câu

这个解释是画蛇添足。

Zhège jiěshì shì huàshétiānzú.

Lời giải thích này thật vẽ rắn thêm chân.

This explanation is superfluous.

Cách dùng từ này

"画蛇添足" (vẽ rắn thêm chân) là thành ngữ, chỉ việc làm thêm thứ không cần, khiến kết quả tệ đi. Hay làm vị ngữ sau "是" hoặc "简直 是": "这 句 话 是 画蛇添足", làm định ngữ "画蛇添足 的 做法", hoặc dùng trong lời khuyên "不要 画蛇添足".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

画蛇添足 viết sang phồn thể là 畫蛇添足 huà shé tiān zú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →