这点小事微不足道。
Zhè diǎn xiǎoshì wēi bù zú dào.
Chuyện nhỏ này không đáng kể.
This small matter is insignificant.
Thành ngữ, nghĩa là “nhỏ nhặt, không đáng kể”. Thường làm vị ngữ: “这点小事 微不足道”, hoặc làm định ngữ với “的”: “微不足道 的 小事”. Cũng hay dùng khi khiêm tốn nói về đóng góp của mình.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.