Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 足

足

zú
Âm Hán-Việt: túc
HSK 3.0 cấp 6
đủ, chân
excessive, foot, to be sufficient, ample

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Có hai nhóm nghĩa. Nghĩa "chân" mang sắc thái văn viết: "足球" (bóng đá), "足迹" (dấu chân); khẩu ngữ gọi chân là "脚" (chân). Nghĩa "đủ" phổ biến hơn: "足够" (đủ), "满足" (thỏa mãn), "不足" (thiếu), "充足" (đầy đủ). Làm phó từ "đủ, những" trước số lượng: đi bộ những ba tiếng.

Đây là một bộ thủ

「足」 là bộ thủ số 157 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: chân, đủ.

Chữ mang bộ này: 足 zú (chân) · 跑 pǎo (chạy) · 跳 tiào (nhảy) · 路 lù (đường)

Ví dụ câu

他足有十本书。

Tā zú yǒu shí běn shū.

Anh ấy có đủ mười cuốn sách.

He has a full ten books.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「足」