钱足够用了。
Qián zúgòu yòng le.
Tiền đủ dùng rồi.
The money is enough to use.
“足够” (đủ) là tính từ, chỉ số lượng hoặc mức độ đạt yêu cầu. Có thể làm vị ngữ: “钱 足够 了”, đứng trước danh từ với “的”: “足够 的 时间”, hoặc đứng trước động từ: “足够 用”. Gần nghĩa “充足”: “充足” nhấn mạnh dồi dào, thừa thãi (阳光 充足), “足够” chỉ vừa đủ dùng.
足够 viết sang phồn thể là 足夠 zú gòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.