我相信你能够做到。
Wǒ xiāngxìn nǐ nénggòu zuò dào.
Tôi tin bạn có thể làm được.
I believe you are able to do it.
"能够" (có thể, đủ khả năng) là động từ năng nguyện, đứng trước động từ chính: "能够 做到" (làm được), "能够 参加" (có thể tham gia). Nghĩa gần "能" nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết; khẩu ngữ thường chỉ nói "能". Phủ định thường dùng "不能".
能够 viết sang phồn thể là 能夠 néng gòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.