Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 能够

能够

néng gòu
Âm Hán-Việt: năng cấu
HSK 3.0 cấp 4
có thể, đủ khả năng
to be capable of

Ví dụ câu

我相信你能够做到。

Wǒ xiāngxìn nǐ nénggòu zuò dào.

Tôi tin bạn có thể làm được.

I believe you are able to do it.

Cách dùng từ này

"能够" (có thể, đủ khả năng) là động từ năng nguyện, đứng trước động từ chính: "能够 做到" (làm được), "能够 参加" (có thể tham gia). Nghĩa gần "能" nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết; khẩu ngữ thường chỉ nói "能". Phủ định thường dùng "不能".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

能够 viết sang phồn thể là 能夠 néng gòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →