他有很多工作技能。
Tā yǒu hěn duō gōngzuò jìnéng.
Anh ấy có nhiều kỹ năng làm việc.
He has many work skills.
"技能" (jìnéng, kỹ năng) là danh từ, hay đi với "掌握" (nắm vững), "学习", "提高": "掌握 技能", "工作 技能". Khác "技术" (kỹ thuật, công nghệ, nghĩa rộng hơn) và "能力" (năng lực nói chung).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.