Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 技能

技能

jì néng
Âm Hán-Việt: kĩ năng
HSK 3.0 cấp 5
kỹ năng
technical ability

Ví dụ câu

他有很多工作技能。

Tā yǒu hěn duō gōngzuò jìnéng.

Anh ấy có nhiều kỹ năng làm việc.

He has many work skills.

Cách dùng từ này

"技能" (jìnéng, kỹ năng) là danh từ, hay đi với "掌握" (nắm vững), "学习", "提高": "掌握 技能", "工作 技能". Khác "技术" (kỹ thuật, công nghệ, nghĩa rộng hơn) và "能力" (năng lực nói chung).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →