Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 智能

智能

zhì néng
Âm Hán-Việt: trí năng
HSK 3.0 cấp 5
thông minh/trí tuệ nhân tạo
intelligent

Ví dụ câu

现在很多手机都有智能功能。

Xiànzài hěn duō shǒujī dōu yǒu zhìnéng gōngnéng.

Hiện nay nhiều điện thoại có chức năng thông minh.

Now many mobile phones have smart features.

Cách dùng từ này

"智能" (thông minh, tự động) hay đứng trước danh từ chỉ máy móc, công nghệ: "智能 手机" (điện thoại thông minh), "智能 功能". "人工智能" là trí tuệ nhân tạo. Khác "智慧" (sự khôn ngoan của con người) và "聪明" (người thông minh); máy móc thì dùng "智能".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →