Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 促进

促进

cù jìn
Âm Hán-Việt: xúc tiến
HSK 3.0 cấp 5
thúc đẩy, xúc tiến
to promote (an idea or cause)

Ví dụ câu

运动能促进健康。

Yùndòng néng cùjìn jiànkāng.

Tập thể dục có thể thúc đẩy sức khỏe.

Exercise can promote health.

Cách dùng từ này

"促进" (thúc đẩy) là động từ, tân ngữ là danh từ trừu tượng: "促进 健康", "促进 发展", "促进 交流". Khác "促使": sau "促使" là người cùng hành động của người đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

促进 viết sang phồn thể là 促進 cù jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →