Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进口

进口

jìn kǒu
Âm Hán-Việt: tiến khẩu
HSK 3.0 cấp 5
nhập khẩu
to import

Ví dụ câu

这家商店卖进口水果。

Zhè jiā shāngdiàn mài jìnkǒu shuǐguǒ.

Cửa hàng này bán trái cây nhập khẩu.

This store sells imported fruits.

Cách dùng từ này

“进口” (nhập khẩu) là động từ, đi với tân ngữ là hàng hóa: “进口 汽车”. Cũng hay làm định ngữ đứng trước danh từ: “进口 水果” (trái cây nhập khẩu). Đối lập với “出口” (xuất khẩu). Lưu ý “出口” còn có nghĩa là lối ra, còn “进口” cũng có thể chỉ lối vào ở biển chỉ dẫn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进口 viết sang phồn thể là 進口 jìn kǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →