Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口袋

口袋

kǒu dai
Âm Hán-Việt: khẩu đại
HSK 3.0 cấp 5
túi áo, túi quần
pocket

Ví dụ câu

我的口袋里有一块钱。

Wǒ de kǒudai lǐ yǒu yí kuài qián.

Trong túi của tôi có một đồng tiền.

There is one yuan in my pocket.

Cách dùng từ này

“口袋” (túi) là danh từ chỉ túi áo, túi quần, cũng chỉ bao, túi đựng đồ. Thường đi với “里”: 口袋 里 有 钱 (trong túi có tiền), và các động từ 放, 装: 把 手机 放 在 口袋 里. Chữ sau đọc thanh nhẹ: kǒudai.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →