我在窗口买票。
Wǒ zài chuāngkǒu mǎi piào.
Tôi mua vé ở cửa sổ.
I buy tickets at the window.
"窗口" (ô cửa, quầy phục vụ) là danh từ. Nghĩa hay gặp nhất là ô cửa giao dịch ở ngân hàng, nhà ga, bệnh viện: "在 窗口 买 票". Trên máy tính, "窗口" là cửa sổ phần mềm. Cái cửa sổ nhà ở để mở đón gió thì gọi "窗户", không gọi "窗口".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.