Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 窗口

窗口

chuāng kǒu
Âm Hán-Việt: song khẩu
HSK 3.0 cấp 6
ô cửa sổ, cửa phục vụ
window, wicket, ticket window

Ví dụ câu

我在窗口买票。

Wǒ zài chuāngkǒu mǎi piào.

Tôi mua vé ở cửa sổ.

I buy tickets at the window.

Cách dùng từ này

"窗口" (ô cửa, quầy phục vụ) là danh từ. Nghĩa hay gặp nhất là ô cửa giao dịch ở ngân hàng, nhà ga, bệnh viện: "在 窗口 买 票". Trên máy tính, "窗口" là cửa sổ phần mềm. Cái cửa sổ nhà ở để mở đón gió thì gọi "窗户", không gọi "窗口".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →