大使明天来我们学校。
Dàshǐ míngtiān lái wǒmen xuéxiào.
Đại sứ ngày mai đến trường chúng tôi.
The ambassador will come to our school tomorrow.
“大使” (đại sứ) là danh từ chỉ người đại diện ngoại giao cao nhất của một nước ở nước khác. Hay làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: “大使 明天 来 我们 学校”. Nơi làm việc là “大使馆” (đại sứ quán). Nghĩa mở rộng: “形象 大使” (đại sứ hình ảnh của một thương hiệu, sự kiện).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.