Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 大

大

dà
Âm Hán-Việt: đại
HSK 3.0 cấp 1
to/lớn
big

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“大” là “to, lớn”. Làm vị ngữ thường có “很”: “很大”. Hỏi tuổi người trẻ hoặc người ngang hàng dùng “多大”. Từ ghép thường gặp: “大学” (đại học), “大家” (mọi người). Viết dễ lẫn với “太” (quá), chữ này có thêm một chấm.

Đây là một bộ thủ

「大」 là bộ thủ số 37 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: lớn.

Chữ mang bộ này: 大 dà (lớn) · 天 tiān (trời) · 太 tài (quá) · 夫 fū (chồng)

Ví dụ câu

北京是一个很大的城市。

Běijīng shì yí ge hěn dà de chéngshì.

Bắc Kinh là một thành phố rất lớn.

Beijing is a very big city.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「大」