Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大衣

大衣

dà yī
Âm Hán-Việt: đại y
HSK 3.0 cấp 3
áo khoác dài
overcoat

Ví dụ câu

冬天穿大衣。

Dōngtiān chuān dàyī.

Mùa đông mặc áo khoác dài.

Wear a coat in winter.

Cách dùng từ này

"大衣" (áo khoác dài, áo măng tô) là danh từ, lượng từ "件": "一件 大衣"; động từ đi kèm là "穿" (mặc) hoặc "脱" (cởi). Áo khoác nói chung, kể cả áo ngắn, gọi là "外套"; "大衣" là loại dài, dày, mặc mùa đông.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →