Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大小

大小

dà xiǎo
Âm Hán-Việt: đại tiểu
HSK 3.0 cấp 3
kích thước
size

Ví dụ câu

这件衣服大小合适。

Zhè jiàn yīfu dàxiǎo héshì.

Chiếc áo này kích thước vừa vặn.

This piece of clothing is the right size.

Cách dùng từ này

"大小" (kích thước, cỡ) là danh từ ghép từ hai tính từ trái nghĩa. Hay làm chủ ngữ trước "合适": "大小合适" (vừa cỡ), hoặc đứng sau danh từ chỉ vật: "鞋 的 大小". Cách ghép hai tính từ trái nghĩa thành danh từ như vậy còn gặp ở "长短" (độ dài) và "多少" (bao nhiêu).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →