Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小区

小区

xiǎo qū
Âm Hán-Việt: tiểu khu
HSK 3.0 cấp 3
khu dân cư
neighborhood

Ví dụ câu

我们小区很安静。

Wǒmen xiǎoqū hěn ānjìng.

Khu dân cư của chúng tôi rất yên tĩnh.

Our residential area is very quiet.

Cách dùng từ này

"小区" (khu dân cư, khu chung cư) là danh từ chỉ nơi ở, thường có cổng, bảo vệ, nhiều toà nhà. Hay đi với "在", "住": "住 在 这个 小区", và với "我们" để nói khu nhà mình. "社区" là khái niệm rộng hơn, chỉ cộng đồng dân cư theo đơn vị quản lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小区 viết sang phồn thể là 小區 xiǎo qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →