他个子矮小,但跑得很快。
Tā gèzi ǎixiǎo, dàn pǎo de hěn kuài.
Anh ấy thấp bé, nhưng chạy rất nhanh.
He is short but runs very fast.
“矮小” (thấp bé) là tính từ, tả vóc người thấp và nhỏ, hay làm vị ngữ sau “个子”: “个子矮小” (dáng người thấp bé). Cũng dùng tả nhà cửa thấp nhỏ. Trái nghĩa là “高大” (cao lớn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.