Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胆小

胆小

dǎn xiǎo
Âm Hán-Việt: đảm tiểu
HSK 3.0 cấp 5
nhút nhát, hèn nhát
cowardice, timid

Ví dụ câu

她胆小,不敢晚上出门。

Tā dǎnxiǎo, bùgǎn wǎnshang chūmén.

Cô ấy nhút nhát, không dám ra ngoài buổi tối.

She is timid and dares not go out at night.

Cách dùng từ này

“胆小” (nhát gan) là tính từ, hay làm vị ngữ hoặc định ngữ: “她 很 胆小”, “胆小 的 人”. Ngược nghĩa là dǎndà (gan dạ). “胆小鬼” là danh từ “kẻ nhát gan”, hay dùng để trêu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胆小 viết sang phồn thể là 膽小 dǎn xiǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →