Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小型

小型

xiǎo xíng
Âm Hán-Việt: tiểu hình
HSK 3.0 cấp 5
cỡ nhỏ, loại nhỏ
small-sized, small-scale, miniature

Ví dụ câu

我买了一个小型冰箱。

Wǒ mǎi le yí gè xiǎoxíng bīngxiāng.

Tôi đã mua một tủ lạnh cỡ nhỏ.

I bought a small refrigerator.

Cách dùng từ này

"小型" (cỡ nhỏ, loại nhỏ) là tính từ phân loại, chỉ đứng trước danh từ: "小型 冰箱", "小型 会议". Không nói "很 小型" và không dùng làm vị ngữ. Đối lập với "大型". Muốn tả đồ vật nhỏ thông thường thì dùng "小".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →