我家附近有大型超市。
Wǒ jiā fùjìn yǒu dàxíng chāoshì.
Gần nhà tôi có siêu thị cỡ lớn.
There is a large supermarket near my home.
“大型” (cỡ lớn, quy mô lớn) chỉ đứng trước danh từ làm định ngữ: 大型 超市, 大型 活动. Không làm vị ngữ và không đi với 很; không nói “很 大型”. Trái nghĩa là “小型”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.