Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小组

小组

xiǎo zǔ
Âm Hán-Việt: tiểu tổ
HSK 3.0 cấp 4
nhóm nhỏ
group

Ví dụ câu

我们小组有三个人。

Wǒmen xiǎozǔ yǒu sān ge rén.

Nhóm nhỏ của chúng tôi có ba người.

Our small group has three people.

Cách dùng từ này

“小组” (nhóm, tổ) là danh từ, chỉ nhóm nhỏ chia ra để học hoặc làm việc. Hay gặp: “我们 小组”, “分 小组” (chia nhóm), “小组 讨论” (thảo luận nhóm). Muốn nói “tổ” trong lớp học, công ty, người Trung cũng dùng từ này.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小组 viết sang phồn thể là 小組 xiǎo zǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →