Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 衣架

衣架

yī jià
Âm Hán-Việt: y giá
HSK 3.0 cấp 3
móc áo, giá treo áo
clothes hanger

Ví dụ câu

把衣服挂在衣架上。

Bǎ yīfu guà zài yījià shàng.

Treo quần áo lên móc áo.

Hang the clothes on the hanger.

Cách dùng từ này

衣架 là danh từ: móc treo áo hoặc giá treo quần áo. Hay đi với 挂 (treo): 把 衣服 挂 在 衣架 上. Đếm bằng 个. Chữ 架 nghĩa là giá, khung để đỡ đồ vật, như trong 书架 (giá sách).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →