把衣服挂在衣架上。
Bǎ yīfu guà zài yījià shàng.
Treo quần áo lên móc áo.
Hang the clothes on the hanger.
衣架 là danh từ: móc treo áo hoặc giá treo quần áo. Hay đi với 挂 (treo): 把 衣服 挂 在 衣架 上. Đếm bằng 个. Chữ 架 nghĩa là giá, khung để đỡ đồ vật, như trong 书架 (giá sách).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.