Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 毛衣

毛衣

máo yī
Âm Hán-Việt: mao y
HSK 3.0 cấp 4
áo len, áo len dài tay
(wool) sweater

Ví dụ câu

这件毛衣是妈妈织的。

Zhè jiàn máoyī shì māma zhī de.

Cái áo len này do mẹ đan.

This sweater was knitted by Mom.

Cách dùng từ này

"毛衣" (áo len) là danh từ, lượng từ "件": "一 件 毛衣". Hay đi với "穿", "织" (đan), "买". Mặc vào trời lạnh: "天冷了, 穿 毛衣 吧".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →