Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 减轻

减轻

jiǎn qīng
Âm Hán-Việt: giảm khinh
HSK 3.0 cấp 4
giảm nhẹ
lighten, ease, mitigate

Ví dụ câu

吃药可以减轻疼痛。

Chī yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.

Uống thuốc có thể giảm đau.

Taking medicine can relieve pain.

Cách dùng từ này

“减轻” (giảm nhẹ) là động từ, đứng TRƯỚC thứ cần làm nhẹ đi: “吃 药 可以 减轻 疼痛”, “减轻 负担”, “减轻 压力”. Khác “减少” (giảm số lượng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

减轻 viết sang phồn thể là 減輕 jiǎn qīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →