考完试后我觉得很轻松。
Kǎo wán shì hòu wǒ juéde hěn qīngsōng.
Sau khi thi xong tôi cảm thấy rất thoải mái.
After the exam, I feel very relaxed.
"轻松" (thoải mái, nhẹ nhõm) là tính từ, chỉ cảm giác không căng thẳng hoặc công việc nhẹ nhàng. Hay đi sau "觉得", "感到": "考完试 我 觉得 很 轻松"; làm định ngữ: "轻松 的 工作". Có thể làm trạng ngữ: "轻松 地 通过 考试" (qua kỳ thi dễ dàng). Nghĩa ngược là "紧张" (căng thẳng).
轻松 viết sang phồn thể là 輕鬆 qīng sōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.