Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 松

松

sōng
Âm Hán-Việt: tùng
HSK 3.0 cấp 6
thư giãn, lỏng lẻo, mềm xốp
crisp, loose, light and flaky, slack, loosen, relax, unbend, soft, not hard up

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 松 viết sang phồn thể là 鬆.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 松 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ "lỏng, không chặt", trái nghĩa với "紧" (chặt). Làm động từ là "nới ra": "放松" (thư giãn, nới lỏng). Từ hay gặp: "轻松" (thoải mái, nhẹ nhàng), "宽松" (rộng rãi) khi tả quần áo hay điều kiện. Ngoài ra "松" còn là cây thông trong "松树" (cây thông), nghĩa này không liên quan đến "lỏng".

Ví dụ câu

这双鞋太松了。

Zhè shuāng xié tài sōng le.

Đôi giày này quá lỏng.

These shoes are too loose.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「松」