“塔” là danh từ: tháp, ngọn tháp (tháp chùa, tháp truyền hình, tháp nước). Lượng từ đi kèm là “座”: “那座塔” là ngọn tháp kia. Từ ghép: “金字塔” (kim tự tháp). Tên riêng của tháp thường có dạng tên + “塔”.
那座塔很高。
Nà zuò tǎ hěn gāo.
Tòa tháp kia rất cao.
That tower is very tall.