Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 掏

掏

tāo
Âm Hán-Việt: đào
HSK 3.0 cấp 6
móc ra/lấy ra từ túi
to fish out (from pocket)

Cách dùng chữ này

“掏” là động từ: thò tay vào lấy ra (từ túi, ngăn kéo): “掏钱” là móc tiền ra, bỏ tiền ra trả. Thường có bổ ngữ “出” hoặc “出来” theo sau. Còn nghĩa là đào, khoét thành lỗ.

Ví dụ câu

他从口袋里掏钱。

Tā cóng kǒudài lǐ tāo qián.

Anh ấy móc tiền từ túi ra.

He took money out of his pocket.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「掏」