Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 偷

偷

tōu
Âm Hán-Việt: thâu
HSK 3.0 cấp 6
lấy trộm, ăn cắp; lén, vụng trộm
steal

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“偷” là động từ: ăn trộm, lấy trộm; theo sau là đồ bị lấy. Đứng trước động từ khác thì nghĩa là làm lén: “偷看” là nhìn trộm. Lặp lại thành “偷偷” (lén lút) làm trạng ngữ. Kẻ trộm là “小偷”. “偷懒” là lười, trốn việc, không liên quan đến trộm đồ.

Ví dụ câu

有人偷了我的钱包。

Yǒurén tōu le wǒ de qiánbāo.

Có người đã ăn trộm ví của tôi.

Someone stole my wallet.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「偷」