“吞” là động từ: nuốt chửng, nuốt nguyên miếng không nhai: “吞了药片” là nuốt viên thuốc. “吞咽” là nuốt nói chung, trang trọng hơn. Nghĩa bóng là chiếm đoạt, nuốt trọn. Phân biệt với “咽” (nuốt xuống từ từ) và “吃” (ăn).
他吞了药片。
Tā tūnle yàopiàn.
Anh ấy đã nuốt viên thuốc.
He swallowed the pill.