Tính từ "lệch, nghiêng, không thẳng", trái nghĩa với "正" (ngay, thẳng). Hay nói mũ đội lệch, tranh treo lệch, hoặc làm bổ ngữ sau động từ như treo lệch, viết lệch. Nghĩa bóng là không ngay thẳng: "歪曲" (xuyên tạc) là bóp méo sự thật. Dễ nhớ vì chữ gồm "不" (không) đặt trên "正" (thẳng).
这张画挂歪了。
Zhè zhāng huà guà wāi le.
Bức tranh này bị treo lệch.
This picture is hanging crooked.