Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 网 viết sang phồn thể là 網.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "lưới" và nghĩa hiện đại là "mạng internet". Nghĩa lưới: lưới đánh cá, "网球" (quần vợt) vì đánh bóng qua lưới. Nghĩa mạng: "上网" (lên mạng), "网上" (trực tuyến), "网站" (trang mạng), "网友" (bạn mạng), "网购" (mua hàng qua mạng). "网络" (mạng lưới) dùng cho cả mạng máy tính lẫn mạng lưới quan hệ.
「网」 là bộ thủ số 122 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: lưới.
Chữ mang bộ này: 网 wǎng (lưới) · 罗 luó (la) · 罪 zuì (tội)
我在网上买东西。
Wǒ zài wǎng shàng mǎi dōngxi.
Tôi mua đồ trên mạng.
I buy things online.